Giá xe limousine- Bảng giá thuê xe Limousine 2023 đầy đủ nhất

Giá xe limousine luôn là một yếu tố quan trọng mà có lẽ rất nhiều người quan tâm.

Xe Limousine là một trong những dòng xe được ưa chuộng trong lĩnh vực du lịch, sự kiện và cả trong các dịch vụ vận chuyển hạng sang.

Với thiết kế sang trọng, nội thất tiện nghi và đầy đủ các tính năng hiện đại. Xe Limousine luôn thu hút được sự quan tâm của nhiều người. Tuy nhiên, giá thuê xe Limousine thường không phải là một điều đơn giản.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về dòng xe Dcar Limousine. Giá thuê xe Limousine tại TP.Hồ Chí Minh. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá xe Limousine cũng như những tiện ích khi sử dụng dịch vụ Limousine.

Đảm bảo dịch vụ chất lượng và giá tốt
Đảm bảo dịch vụ chất lượng và giá tốt

Dcar Limousine là xe gì? 

Dcar Limousine là câu hỏi của rất nhiều người khi nghe đến cái tên này. Rất nhiều người tò mò khi thấy trên thị trường một dòng xe mới lưu hành có dòng chữ Limousine và có gắn logo Dcar.

Dcar là thương hiệu của công ty Cổ phần Sài Gòn phụ tùng ô tô. Các dòng xe Limousine đều được phát triển từ phiên bản xe thương mại Transit của hãng Ford với nhiều bản Limousine khác nhau. Tiêu biểu là hai mẫu xe Dcar New và Dcar President.

Đến nay sau gần 6 năm chính thức sản xuất những chiếc xe Dcar đầu tiên thì đã có hang nghìn chiếc xe đã lưu hành trên thị trường Việt Nam, và cũng mang được thương hiệu sang thị trường Philipines.

Tấn An Gia- Cung cấp dịch vụ cho thuê xe Limousine tại TP.Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Tấn An Gia- Cung cấp dịch vụ cho thuê xe Limousine tại TP.Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Dcar Limousine là dòng xe được độ lại còn 9-12 ghế với form 16 chỗ, Hoặc 15-18 chỗ. Loại xe này là dòng xe cao cấp được dùng phục vụ nhiều dịch vụ khách nhau như:

  • Thuê xe Limousine đi du lịch
  • Thuê xe Limousine đi biển
  • Thuê xe limousine đi sân bay
  • Thuê xe Limousine đi lễ hỏi
  • Thuê xe Limousine đi công tác
  • Thuê xe Limousine theo tháng, theo năm
  • Thuê xe Limousine đi theo yêu cầu…

 Những tiện ích xe Dcar Limousine là gì?

Xe Dcar Limousine được trang bị đầy đủ những thiết bị, tiện ích hiện đại cần thiết cho mỗi chuyến du lịch hay đi công tác

Toàn bộ ghế trên xe được bọc da cao cấp, da nhập khẩu nguyên miếng, có lỗ thoát khí, chống trơn, chống trượt. Ghế có độ rộng như ghế hạng thương gia trên máy bay. Có những dòng xe còn có hệ thống massage tự động.

Dàn âm thanh hiện đại, tivi màn hình rộng, giúp quý khách có những giây phút giải trí, giảm bớt nhàm chán trên những cung đường dài.

Trang thiết bị đầy đủ như đèn đọc sách cá nhân. Ổ cắm sạc nhanh, sạc được các thiết bị giải trí như Ipad, điện thoại, máy ảnh… Hệ thống điều hòa tỏa mát đều khắp không gian trong xe. Wifi băng thông cao, miễn phí cho người sử dụng.

Ngoại thất sang trọng- Nội thất hoàn hảo
Ngoại thất sang trọng- Nội thất hoàn hảo

Chiếc xe Dcar Limousine chắc chắn sẽ giúp các bạn thư giãn và thoải mái trong mỗi chuyến đi. Những tiện ích trên xe sẽ giúp được nhiều cho quý khách trong mỗi chuyến công tác, đi làm việc.

Bảng giá xe Limousine phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Bảng giá thuê xe Limousine phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:

Loại xe:

Giá thuê sẽ khác nhau tùy thuộc vào loại xe Limousine mà bạn chọn. Các dòng xe hơi Limousine cao cấp có giá thuê cao hơn so với các dòng xe Limousine thông thường.

Thời gian thuê:

Thời gian thuê càng dài thì giá thuê trên mỗi giờ sẽ giảm, và ngược lại.

Khoảng cách và thời gian sử dụng:

Nếu bạn đi xa hơn hoặc sử dụng xe trong khoảng thời gian dài hơn thì giá thuê cũng sẽ tăng lên.

Nơi đón và trả khách:

Giá thuê cũng phụ thuộc vào nơi đón và trả khách, như là thành phố, sân bay, hoặc địa điểm du lịch.

Số lượng khách:

Giá thuê có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng khách sử dụng xe Limousine, nếu có quá nhiều khách hơn so với sức chứa của xe thì giá thuê cũng sẽ tăng.

Thời điểm thuê:

Giá thuê cũng có thể khác nhau tùy thuộc vào thời điểm thuê xe, như vào những dịp lễ, tết, cuối tuần, nghỉ mát hoặc vào các thời điểm cao điểm.

Tuy nhiên, để biết chính xác giá thuê xe Limousine cũng như các yêu cầu và điều kiện thuê xe, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp dịch vụ cho thuê xe Limousine.

Bảng giá xe Limousine năm 2023
Bảng giá xe Limousine năm 2023

Bảng giá thuê xe Limousine 2023?

Bạn đang tìm hiểu bảng giá xe Limousine năm 2023? Hãy tham khảo ngay bảng giá Tấn An Gia cung cấp dưới đây nhé!

BANG GIA XE LIMOUSINE VIP 2023
STT Tuyến đường Thời gian km SEDONA  CARNIVAL LIMO 9C Solati Limo 9c LIMO 12C LIMO 16c = 19c
1 Overkm 1km 10k/1km 10k/1km 10k/1km 12K/1km 12K/1km 15k/1km
2 Overtime 1h 150k/1h 150k/1h 150k/1h 200k/1h 200k/1h 300K/1h
3 ăn tối trong tour. 2-3h 40km 400,000 500,000 500,000 600,000 600,000 800,000
4 ăn tối ngoài tour. 2 tiếng 30km 1,000,000 1,200,000 1,200,000 1,500,000 1,500,000 2,500,000
5 Đón or tiễn sân bay 2 tiếng 30km 1,000,000 1,200,000 1,200,000 1,200,000 1,500,000 2,500,000
6 Half day city 4 tiếng 50km 1,500,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 3,000,000
7 Fullday city 8 tiếng 100km 2,200,000 2,800,000 2,800,000 3,000,000 3,300,000 4,500,000
8 Fullday city 10 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,200,000 3,500,000 5,000,000
9 Fullday city 12 tiếng 100km 2,800,000 3,200,000 3,200,000 3,500,000 4,000,000 5,500,000
10 Củ Chi – ăn trưa 6 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 5,000,000
11 Củ chi – city 8 tiếng 150km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 4,500,000
12 Golf TSNhat 6-8 tiếng 60km 2,000,000 2,500,000 2,500,000 3,000,000 3,000,000 4,000,000
13 Golf Thủ Đức 6-8 tiếng 60km 2,000,000 2,500,000 2,500,000 3,000,000 3,000,000 4,000,000
14 Golf Sông Bé 6-8 tiếng 60km 2,000,000 2,500,000 2,500,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000
15 Golf Long Thành 8 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 5,000,000
16 Golf Đồng Nai 8 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 5,000,000
17 Golf Twindown 8 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 5,000,000
18 Golf Wake Lake 8 tiếng 100km 2,500,000 3,000,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 5,000,000
19 Mỹ Tho-Bentre 8 tiếng 180km 3,000,000 3,500,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 6,000,000
20 Mộc Bài 1 chiều 160km 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,500,000 3,500,000 5,000,000
21 Cần Thơ 1 chiều 320km 3,000,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 7,000,000
22 Cần Thơ 1 ngày 350km 3,500,000 4,500,000 4,500,000 5,000,000 5,000,000 8,000,000
23 Cần Thơ 2 ngày 400km 6,000,000 7,000,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 12,000,000
24 Châu Đốc 1 ngày 550km 5,500,000 6,000,000 6,000,000 6,500,000 7,000,000 10,000,000
25 Châu Đốc 2 ngày 650km 7,000,000 7,500,000 7,500,000 8,000,000 9,000,000 13,000,000
26 Cha Diệp 1 ngày 600km 6,000,000 7,000,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 10,000,000
27 Cha Diệp-Camau 2 ngày 700km 9,000,000 10,000,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000 15,000,000
28 Camau-Datmui 3 ngày 800km 11,000,000 13,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 18,000,000
29 Hatien 1 ngày 600km 7,000,000 8,000,000 8,000,000 9,000,000 10,000,000 12,000,000
30 Hatien 2 ngày 700km 9,000,000 10,000,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000 15,000,000
31 Hatien 3 ngày 800km 10,000,000 12,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 18,000,000
32 Hồ Tràm = Golf 1 chiều 230km 3,000,000 3,500,000 3,500,000 4,000,000 4,000,000 5,000,000
33 Hồ Tràm = Golf 1 ngày 240km 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 6,000,000
34 Hồ Tràm = Golf 2 ngày 300km 6,000,000 6,500,000 6,500,000 7,000,000 7,500,000 10,000,000
35 Hồ Tràm = Golf 3 ngày 350km 7,500,000 8,500,000 8,500,000 9,000,000 10,000,000 13,000,000
36 Vũng Tàu = Golf 1 chiều 130km 3,000,000 3,500,000 3,500,000 4,000,000 4,000,000 5,000,000
37 Vũng Tàu = Golf 1 ngày 140km 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 6,000,000
38 Vũng Tàu = Golf 2 ngày 300km 6,000,000 6,500,000 6,500,000 7,000,000 7,500,000 10,000,000
39 Vũng Tàu = Golf 3 ngày 350km 7,500,000 8,500,000 8,500,000 9,000,000 10,000,000 13,000,000
40 Mũi Né = Golf 1 chiều 250km 3,500,000 4,000,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 7,000,000
41 Mũi Né = Golf 1 ngày 500km 4,000,000 4,500,000 4,500,000 5,000,000 6,000,000 8,000,000
42 Mũi Né = Golf 2 ngày 550km 6,500,000 7,500,000 7,500,000 8,000,000 8,000,000 12,000,000
43 Mũi Né = Golf 3 ngày 600km 8,500,000 9,500,000 9,500,000 10,000,000 11,000,000 14,000,000
44 Nha Trang 1 chiều 900km 7,000,000 7,500,000 7,500,000 8,500,000 9,000,000 12,000,000
45 Nha Trang 1 ngày 900km 7,500,000 8,000,000 8,000,000 9,000,000 10,000,000 12,000,000
46 Nha Trang 2 ngày 1000km 9,000,000 11,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 15,000,000
47 Nha Trang 3 ngày 1100km 11,000,000 13,000,000 13,000,000 14,000,000 14,000,000 17,000,000
48 Nha Trang 4 ngày 1100km 13,000,000 15,000,000 15,000,000 16,000,000 16,000,000 20,000,000
49 Đà Lạt 1 chiều 600km 6,000,000 6,500,000 6,500,000 7,000,000 7,500,000 10,000,000
50 Đà Lạt 1 ngày 700km 6,500,000 7,000,000 7,000,000 7,500,000 8,000,000 11,000,000
51 Đà Lạt 2 ngày 800km 8,000,000 9,000,000 9,000,000 10,000,000 11,000,000 15,000,000
52 Đà Lạt 3 ngày 900km 10,000,000 12,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 18,000,000
53 Đà Lạt 4 ngày 900km 12,000,000 14,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 20,000,000
Giá đã bao gồm taiixe tự túc ăn-ngủ
Gía chưa VAT, đã gồm cầu đường, bến bãi.
Gía Lễ Tết phụ thu 30%.
Gía áp dụng dầu 26k/1lit, giá xe điều chỉnh khi dầu tăng/giảm 10% so với giá hiện tại.
Gía chưa bao gồm TIP cho taixe (TIP không bắt buột nhưng “hy vọng” khách sẽ luôn TIP cho taixe 200k/ngày)

Lưu ý: Bảng giá xe Limousine 2023 chỉ mang hình thức tham khảo. Để tìm hiểu chi tiết hơn về dịch vụ cũng như báo giá chính xác. Hãy liên hệ trưc tiếp với chúng tôi.

GPKD số: 0311996778 cấp ngày 8/10/2012.

ĐKKD : 210 Cách Mạng Tháng Tám, P10, Q3,

VPĐD: 28 Lương Thế Vinh, P.TTH, Q Tân Phú.

Bãi xe Tấn An Gia: 35 Lương Minh Nguyệt, Q Tân Phú.

Hotline zalo 24/7: 09066 777 38

*Thuê xe Tấn An Gia đi an toàn về hạnh phúc*

Số điện thoại: 090 66 777 38

Email: tanangia@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/tanangiatravel

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.